KRACHT việt nam
KRACHT là thương hiệu hàng đầu của Đức, chuyên sản xuất và cung cấp thiết bị trong lĩnh vực công nghệ lưu chất (Fluid Technology). Với hơn 100 năm kinh nghiệm, KRACHT mang đến những giải pháp tiên tiến, độ bền cao, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp thủy lực, dầu khí, hóa chất, năng lượng tái tạo, ô tô, hàng hải và nhiều ngành công nghiệp khác.
Mô tả
KRACHT việt nam
Giới thiệu về KRACHT việt nam:
KRACHT là thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất các thiết bị đo lường và điều khiển. Tại Việt Nam, KRACHT cung cấp các sản phẩm chất lượng cao như bơm, van và các thiết bị đo lưu lượng, áp suất, giúp các ngành công nghiệp vận hành hiệu quả và an toàn.
Thông số kỹ thuật
Bơm: Cung cấp các dòng bơm piston, bơm bánh răng, với khả năng chịu áp lực cao.
Van: Các loại van điều khiển và van tiết lưu, giúp điều chỉnh dòng chảy chính xác.
Đo lường: Thiết bị đo lưu lượng, đo áp suất với độ chính xác cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp.
Các thiết bị chính của hãng KRACHT
Công nghệ bơm (Pump Technology)
Bơm bánh răng (Gear Pumps): KF series, KP series, DuroTec® DT series
Bơm cao áp, bơm dầu, bơm hóa chất
Bơm định lượng (Metering pumps)
Đặc điểm: Lưu lượng ổn định, độ chính xác cao, vận hành êm, tuổi thọ dài.
| Model ghi nhận | Loại |
|---|---|
| KP 1/8 1F10 F2K00 01AAE0 GQW | Bơm dầu/bơm bánh răng |
| KP 1/3 1F10 F2K00 01AAE0 GQW | Bơm dầu/bơm bánh răng |
| KP 1/3 G10A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng cao áp |
| KP 1/3 F10A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng cao áp |
| KP 1/3 F20A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng cao áp |
| KP 1/5.5 F20A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng cao áp |
| KP 1/6.3 G10A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng |
| KP 1/8 G10A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng |
| KP 1/8 F20A K002KL1 | Bơm bánh răng |
| KP 1/11 G10A K0A 4NL1 | Bơm thủy lực |
| KP 1/11 A10A S0A 4NL2 | Bơm bánh răng |
| KP 1/14 G10A K0A 4NL1 | Bơm bánh răng |
| KP1-16 G10A K002ML1 | Bơm bánh răng |
| KP 2/20 S20F W00 4VL1 | Bơm bánh răng |
| KP 2/25 G10A K00 4DL1 | Bơm bánh răng |
| KP 2/25 S20A Y00 4DL1 | Bơm bánh răng |
| KP 2/32 S10F Y00 4DL2 | Bơm bánh răng |
| KP 2/40 S10A Y00 4DL1 | Bơm bánh răng |
| KP 2/40 S10A Y00 4DL2 | Bơm bánh răng |
| KP 2/40 S20Z | Bơm đôi cao áp |
| KP 3/71 S10G Y00 6DL2 | Bơm bánh răng |
| KP 3/125 T10X YW 6DL1-BG | Bơm bánh răng cao áp |
| KP3/125 V20X YWL | Bơm bánh răng |
| KP3/125 V10X | Bơm bánh răng |
| KP 5/200 C10K Z00 0DE1 | Bơm bánh răng cao áp |
Nhóm này nhiều hơn KP đáng kể:
| Series/model | Một số cấu hình ghi nhận |
|---|---|
| KF 0/1 | S10K P0A 0DL2/44, /100 |
| KF 0/1.6 | S10K P0A 0DL2/107 |
| KF 0/3 | S10K P0A 0DL2/44 |
| KF 0/4 | S10K… |
| KF 1/8 | D10K P00 7DE1 + DKF 1 A04 |
| KF 1/11 | D30K P0B 7DE1 |
| KF 1/16 | D10K N0A 0DE1; D10K P0A… |
| KF 1/20 | L10E S00 0VE2/197 |
| KF 1/24 | D10K P00 0DE2/130 + DKF1 D16 |
| KF 2/32 | E20B S0A 0DP1/12; E30B N0B 0DP1/104 |
| KF 2/50 | E10B M0B 0VP1/197; E20B P00 0DP2 |
| KF 3/63 | F30B P0B 7DP1 |
| KF 3/80 | F20B M0B 7VP1/197 |
| KF 3/100 | F10B; F20B P0A 7DP1/197; F1XB P00 7DP1 |
| KF 3/112 | F10B |
| KF 4 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 4 LF2 | Bơm bánh răng |
| KF 4/125 | Nhiều cấu hình |
| KF 4/150 | G10B/G20B/G30B, nhiều cấu hình |
| KF 4/180 | G10B/G20B và nhiều cấu hình |
| KF 5/200 | H10B… |
| KF 5/250 | H10B/H20B… |
| KF 5/315 | H10B |
| KF 6/400 | H10B/H20B… |
| KF 8 RF1 | Bơm bánh răng |
| KF 8 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 8 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 8 LF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 10 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 10 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 12 RF1 | Bơm bánh răng |
| KF 12 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 12 RF2 | Bơm bánh răng |
| KF 12 RF2/197 | Bơm bánh răng |
| KF 12 RF3/158-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 16 RF1 | Bơm bánh răng |
| KF 16 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 16 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 16 RF2/158-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 16 RF2/197 | Bơm bánh răng |
| KF 20 RF1/158-D25 | Bơm bánh răng |
| KF 20 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 25 RF1 | Bơm bánh răng |
| KF 25 RF2/158-D15 | Bơm cấp dầu |
| KF 25 LF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 32 LF1 | Feed pump |
| KF 32 RF2-D15 | Feed pump |
| KF 32 RF2/197 | Bơm bánh răng |
| KF 32 RF2-GJS | Bơm bánh răng |
| KF 40 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 40 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 40 RF2/197-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 40 LF5-D15 | Feed pump |
| KF 50 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 50 RF2/197 | Bơm bánh răng |
| KF 50 RG2/391-GJS | Bơm bánh răng |
| KF 63 RF2-D15 | Bơm bánh răng |
| KF 80 RF1 | Bơm bánh răng |
| KF 80 RF1/197 | Bơm bánh răng |
| KF 80 RF2-D15 | Transfer pump |
| KF 80 RF2-D25 | Bơm dầu |
| KF 100 RF2-D15-WS | Bơm bánh răng |
| KF 112 RF1-D15-GJS | Bơm bánh răng |
| KF 315 RF1-D15 | Bơm bánh răng |
Thiết bị đo lưu lượng (Fluid Measurement Technology)
Lưu lượng kế bánh răng (VC, VCA, VCG)
Lưu lượng kế trục vít (SVC)
Lưu lượng kế turbine (TM)
Lưu lượng kế khối lượng Coriolis (CMM)
Hệ thống điện tử đo – điều khiển (VOLUTRONIC®)
Ứng dụng: đo dầu, hóa chất, nhiên liệu, kiểm soát quy trình sản xuất.
Các dòng đồng hồ và cảm biến đo lưu lượng KRACHT (Volutronic Gear Flow Meters) xuất hiện phổ biến tại các nhà máy ở Việt Nam, đặc biệt trong các ứng dụng đo keo PU, nhựa băm, sơn, dầu bôi trơn và các chất lỏng có độ nhớt cao.
Đồng hồ đo lưu lượng bánh răng dòng VC (Tiêu chuẩn bằng gang/thép)
Đây là dòng cảm biến lưu lượng phổ biến nhất của Kracht tại Việt Nam, tích hợp cảm biến từ tính (Hall sensor) để xuất xung vuông tỉ lệ với lưu lượng thực tế.
| Mã Model cụ thể | Thể tích/vòng quay | Khoảng đo lưu lượng | Ứng dụng phổ biến tại VN |
| VC 0.025 F1 PS | 0.025 cm³ | 0.008 – 2 l/min | Đo lưu lượng keo, hóa chất phụ gia liều lượng cực nhỏ. |
| VC 0.04 F1 PS | 0.04 cm³ | 0.04 – 4 l/min | Máy phun keo bọt xốp PU, hệ thống định lượng keo tự động. |
| VC 0.2 F1 PS | 0.2 cm³ | 0.16 – 16 l/min | Trạm cấp dầu bôi trơn máy CNC, máy phay, hệ thống sơn. |
| VC 1 F1 PS | 1.0 cm³ | 0.4 – 80 l/min | Hệ thống dầu thủy lực, tuần hoàn dầu máy ép nhựa. |
| VC 3 F1 PS | 3.0 cm³ | 1.2 – 120 l/min | Đo lưu lượng nhựa lỏng, hắc ín hoặc dầu FO định mức lớn. |
| VC 5 F1 PS | 5.0 cm³ | 2.5 – 250 l/min | Hệ thống đường ống cấp dầu tổng, bôi trơn tuabin nhà máy điện. |
| VC 12 F1 PS | 12.0 cm³ | 6.0 – 600 l/min | Đo lường cấp phát nguyên liệu hóa chất trong bồn chứa. |
(Ký hiệu phổ biến: F1 = vòng bi trượt, P = cảm biến PNP / NPN, S = đầu nối Hirschmann/M12).
Đồng hồ đo lưu lượng bánh răng vỏ Nhôm / Inox (Dòng VCA / VCN)
Dòng VCA (vỏ nhôm) và VCN (vỏ Inox) được dùng khi yêu cầu trọng lượng nhẹ, chống ăn mòn hoặc tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm.
| Mã Model cụ thể | Vật liệu | Áp suất max | Ứng dụng |
| VCA 0.2 EB R1 | Hợp kim nhôm | 160 bar | Đo lưu lượng dầu nhờn, thiết kế gọn nhẹ cho cánh tay robot. |
| VCA 2 FC R1 | Hợp kim nhôm | 160 bar | Hệ thống phun sơn công nghiệp, chất lỏng không ăn mòn. |
| VCN 0.04 FF R1 | Inox (Thép không gỉ) | 200 bar | Đo hóa chất có tính ăn mòn, dung môi, chất tẩy rửa. |
| VCN 0.2 FF R1 | Inox (Thép không gỉ) | 200 bar | Ngành thực phẩm, y tế, hoặc sản xuất bao bì (mực in). |
VC 0.025 K1 F1 P2 SH
VC 0.04 K1 F1 P2 SM
VC 0.1 K1 F1 P2 SM
VC 0.1 K1 F1 P2 SH
VC 0.2 K1 F1 P2 SH
VC 0.2 K1 F1 P2 SM
VC 0.2 G2 P3 R2 VH
VC 0.2 P4 PS
VC 0.4 F1 PS
VC 0.4 G1 F1 P2 SH
VC 1 F1 PS
VC 1 F4 PS
VC 1 F4 PS/101
VC 1 C1 F1 P2 SH
VC 1 K1 F1 P2 SH
VC 5 K1 F1 R2 HH/224
VC 5 K1 F1 P2 SH
VC5 E1 PS/64
VCA 0.2 U4 F4 R1 VH/148
VCA 0.2 U4 F4 R1 SH
VCA 2 M5 F4 P1 SH
VCA 5 K5 F3 R1 SH
VCA2 FC R1/69
TM 0.55 T FC 040 S.
Công nghệ van (Valve Technology)
Van giảm áp (Pressure Relief Valves: SPV, DV, DBD)
Van điều khiển áp suất
Vai trò: bảo vệ hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và độ bền cho thiết bị.
Van xả áp tác động trực tiếp dòng SPVF (Nối mặt bích – Flange)
Dòng van xả áp phổ biến nhất của Kracht tại Việt Nam, lắp đặt trên đường ống hoặc tích hợp sẵn sau đầu bơm bánh răng (bơm dầu).
| Mã Model cụ thể | Kích thước cổng / Kiểu nối | Dải cài đặt áp suất | Đặc điểm & Ứng dụng |
| SPVF 25 A1G1A05 | G 1″ (Mặt bích SAE 1″) | 0 – 5 bar | Dùng xả áp bảo vệ bơm dầu nhỏ, chất lỏng độ nhớt thấp đến vừa. |
| SPVF 25 C1G1A07 | G 1″ (Mặt bích SAE 1″) | 0 – 7 bar | Thiết kế van xả áp phụ trợ trong nhà máy nhiệt điện, xi măng. |
| SPVF 40 A2F1A12 | DN 40 (Mặt bích SAE 1 1/2″) | 0 – 12 bar | Dùng phổ biến cho các dòng bơm Kracht KF 40/ KF 50. |
| SPVF 40 A2F1A25 | DN 40 (Mặt bích SAE 1 1/2″) | 0 – 25 bar | Dùng trong đường ống trung chuyển dầu nhớt, dầu FO/DO áp suất trung bình. |
| SPVF 50 A2F1A12 | DN 50 (Mặt bích SAE 2″) | 0 – 12 bar | Dùng cho bơm công suất lớn KF 63 / KF 80. |
| SPVF 80 C2F1A10 | DN 80 (Mặt bích SAE 3″) | 0 – 10 bar | Dùng bảo vệ hệ thống trạm dầu trung tâm công nghiệp nặng. |
Van xả áp tác động trực tiếp dòng SPV (Nối ren)
Dùng cho hệ thống có lưu lượng nhỏ và không gian lắp đặt hẹp.
| Mã Model cụ thể | Ren kết nối | Áp suất max | Ứng dụng |
| SPV 10 A1G1A05 | Ren G 3/8″ | 5 bar | Hệ thống bôi trơn máy công cụ, máy gia công. |
| SPV 10 A1G1A12 | Ren G 3/8″ | 12 bar | Hệ thống làm mát tuần hoàn bằng dầu. |
| SPV 20 A1G1A25 | Ren G 3/4″ | 25 bar | Bảo vệ bơm thủy lực nhỏ. |
Van xả áp mô-đun gắn đế / Khối khối van (Cartridge/Subplate) dòng DBD
Lắp trên khối van (manifold block) hoặc chân đế tiêu chuẩn CETOP.
| Mã Model cụ thể | Áp suất cài đặt | Dạng lắp đặt | Ứng dụng |
| DBD 06 E 1 A 315 | Tối đa 315 bar | Dạng cắm (Cartridge) | Hệ thống thủy lực áp suất cao, xe cơ giới, máy ép. |
| DBD 10 E 1 A 315 | Tối đa 315 bar | Dạng cắm (Cartridge) | Trạm nguồn thủy lực công nghiệp (Hydraulic Power Unit). |
| DBD 10 G 1 A 100 | Tối đa 100 bar | Nối ren trực tiếp | Bảo vệ mạch thủy lực phụ trợ. |
| DBD 20 E 1 A 200 | Tối đa 200 bar | Dạng cắm (Cartridge) | Trạm nguồn thủy lực lưu lượng trung bình đến lớn. |
Van xả áp vận hành bằng ống dẫn (Pilot-Operated) dòng DV
Dùng cho hệ thống lưu lượng lớn (lên đến 800 lít/phút) và áp suất cao (lên đến 350 bar).
| Mã Model cụ thể | Kích thước | Chức năng chính | Ứng dụng |
| DV B 32 F2F 1J A | DN 32 | Van xả áp Pilot tiêu chuẩn | Hệ thống thủy lực nhà máy thép, sản xuất bao bì. |
| DV B 50 F2F 1J A | DN 50 | Van xả áp Pilot lưu lượng lớn | Dùng bảo vệ đường ống thủy lực chính. |
| DVPA 1-10HN | Cartridge size 10 | Van pilot rời cho van DV | Cụm điều khiển phụ của van DV. |
Van chuyển hướng & Van chỉ báo vị trí (Solenoid & Position Indicators)
SFDIZ 10 P1 ER3 Z610: Van điện từ điều khiển hướng chảy, điện áp 24VDC, tiêu chuẩn chống nước IP65.
WL 4BNZ10 XP9EK 31110S1: Van điện từ đảo chiều dùng trong trạm cấp dầu.
AVC 02 C1 B1 U: Bộ chỉ báo vị trí đóng/mở van thủy lực khí nén Kracht.
Công nghệ truyền động (Drive Technology)
-
Xi lanh thủy lực
-
Bộ chia lưu lượng (Flow dividers)
Ứng dụng: trong hệ thống truyền động, máy móc công nghiệp, thiết bị nâng hạ.
Giải pháp hệ thống (System Technology)
-
Hệ thống cấp dầu
-
Hệ thống định lượng & phối trộn
-
Module thủy lực, băng thử nghiệm (Test bench systems)
-
Giải pháp tích hợp tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng
Ứng dụng:
Sản phẩm KRACHT được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng và thực phẩm. Với độ bền cao và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, thiết bị KRACHT luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp.
Kết luận:
KRACHT Việt Nam mang đến giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả công việc và đảm bảo sự an toàn trong vận hành. Với cam kết chất lượng và sự đổi mới liên tục, KRACHT là đối tác đáng tin cậy trong ngành công nghiệp hiện đại.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Skype : Vu anh.htp
Trang web: https://cungcapthietbivn.com/
Web hãng tham khảo https://www.kracht.eu/en/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.