Công tắc SECATEC tại Việt Nam
Công tắc SECATEC (Switches / Sensors) thực chất là tên gọi phổ biến tại thị trường Việt Nam dành cho các dòng cảm biến phát hiện hành trình và công tắc đóng ngắt tự động của hãng SECATEC Electronic GmbH (Đức). Dòng thiết bị này đóng vai trò mở/ngắt mạch điện dựa trên tác động cơ học, từ trường hoặc sự hiện diện của vật thể.
Mô tả
Công tắc SECATEC – Thiết bị phát hiện trạng thái cho máy móc tự động
Công tắc SECATEC là nhóm thiết bị được sử dụng để xác nhận vị trí, hành trình và trạng thái của cơ cấu máy. Sản phẩm phù hợp cho dây chuyền tự động, thiết bị đóng gói, hệ thống khí nén và máy lắp ráp công nghiệp.
Trong thực tế, Công tắc SECATEC có thể được dùng để kiểm tra cửa máy, piston, cơ cấu trượt hoặc vị trí đóng mở. Tín hiệu từ công tắc được đưa về PLC để thực hiện bước điều khiển tiếp theo.
Công tắc SECATEC đảm nhiệm vai trò gì trong hệ thống?
Một hệ thống tự động cần biết chính xác cơ cấu đã đến đúng vị trí hay chưa. Nếu không có tín hiệu xác nhận, PLC khó thực hiện chu trình an toàn và ổn định.
Công tắc SECATEC giúp tạo tín hiệu tại các điểm xác định trước. Khi bộ phận chuyển động đi vào vùng tác động, trạng thái đầu ra thay đổi.
Nhờ đó, thiết bị có thể hỗ trợ dừng motor, kích hoạt xi lanh hoặc chuyển sang bước vận hành kế tiếp.
Các nhóm Công tắc SECATEC thường được quan tâm
Công tắc từ SECATEC
Công tắc từ SECATEC sử dụng từ trường để nhận biết vị trí. Thiết bị có thể làm việc cùng nam châm hoặc cơ cấu tạo trường từ phù hợp.
Dòng sản phẩm này thường được ứng dụng để xác nhận hành trình xi lanh, cửa bảo vệ hoặc các chi tiết chuyển động.
Do hoạt động không cần tiếp xúc cơ khí trực tiếp, công tắc từ giúp hạn chế mài mòn tại điểm phát hiện.
Công tắc vị trí SECATEC
Trong các máy tự động, công tắc vị trí được sử dụng để xác nhận cơ cấu đã đến một điểm nhất định.
Tín hiệu có thể được đưa về PLC hoặc relay điều khiển. Bộ điều khiển sau đó thực hiện chu trình đã lập trình.
Công tắc hành trình SECATEC
Với những ứng dụng cần kiểm tra điểm cuối hành trình, Công tắc SECATEC có thể được bố trí tại vị trí giới hạn.
Thiết bị giúp hệ thống nhận biết khi cơ cấu đã đến điểm cho phép. Điều này hỗ trợ kiểm soát chuyển động và hạn chế chạy quá hành trình.
Công tắc SECATEC trong hệ thống khí nén
Xi lanh khí nén thường cần ít nhất hai trạng thái cơ bản. Một trạng thái xác nhận piston đã thu về. Trạng thái còn lại xác nhận piston đã đi hết hành trình.
Công tắc từ SECATEC có thể được sử dụng tại những vị trí này. Khi piston mang nam châm di chuyển qua vùng cảm nhận, công tắc thay đổi trạng thái tín hiệu.
PLC nhận tín hiệu và điều khiển van điện từ tương ứng. Chu trình máy vì vậy được thực hiện chính xác hơn.
Công tắc tiệm cận (Proximity Switches)
Bao gồm các dòng công tắc tiệm cận cảm ứng từ (Inductive) và điện dung (Capacitive) dạng thân ren M8, M12, M18, M30.
Thay thế hoàn hảo cho công tắc hành trình cơ học truyền thống nhờ khả năng nhận diện không tiếp xúc, chống mài mòn cơ khí và chống bụi bẩn/dầu mỡ hoàn hảo (IP67/IP68).
Công tắc phao báo mức (Float Switches)
Chuyên dùng đóng/mở mạch điện để điều khiển máy bơm, van điện từ nhằm kiểm soát mực nước, dầu bôi trơn, hóa chất trong bồn chứa.

Tín hiệu NO và NC của Công tắc SECATEC
NO là trạng thái thường mở. Khi công tắc chưa tác động, mạch tín hiệu ở trạng thái mở.
NC là trạng thái thường đóng. Khi chưa có tác động, tín hiệu duy trì trạng thái đóng.
Việc lựa chọn NO hoặc NC phụ thuộc vào thiết kế mạch điều khiển. Khi thay thế Công tắc SECATEC, cần giữ cấu hình tương thích với thiết bị đang sử dụng.
Bảng so sánh nhanh các kiểu tiếp điểm công tắc SECATEC
| Kiểu tiếp điểm | Ký hiệu | Mô tả trạng thái |
| NO (Normally Open) | Thường mở | Mạch ngắt khi chưa có tác động; đóng mạch khi có vật/từ trường. |
| NC (Normally Closed) | Thường đóng | Mạch đóng khi chưa có tác động; ngắt mạch khi có vật/từ trường. |
| Changeover / SPDT | Chuyển mạch | Tích hợp cả 3 chân (COM, NO, NC) cho phép linh hoạt đảo trạng thái logic. |
| Bistable (Latch) | Tự giữ | Giữ nguyên trạng thái đóng/mở cho đến khi có lực từ đối ứng tác động ngược lại. |

Bảng model Công tắc SECATEC dạng hộp chữ nhật
| Order No. | Model | Kích thước / cấu hình | Dây | Tiếp điểm | Kết nối |
|---|---|---|---|---|---|
| 70612 | MKD16OSAK | 27.8×16×10.3 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 70624 | MKD16OUAK | 27.8×16×10.3 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 70642 | MKD16OSAS | 27.8×16×10.3 mm | AC/DC 2 dây | NO | M8 |
| 70654 | MKD16OUAS | 27.8×16×10.3 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | M8 |
| 70712 | MKF30OSAK | 80×30×20 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 70724 | MKF30OUAK | 80×30×20 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 70731 | MKF30OOAK | 80×30×20 mm | AC/DC 2 dây | NC | Cáp 1 m |
| 70812 | MAF10OSAK | 80×20×10 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 70824 | MAF10OUAK | 80×20×10 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 70831 | MAF10OOAK | 80×20×10 mm | AC/DC 2 dây | NC | Cáp 1 m |
| 70843 | MAF10ORAK | 80×20×10 mm | AC/DC 3 dây | Bistable | Cáp 1 m |
| 70852 | MAF10MSAK | 50×20×10 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 70864 | MAF10MUAK | 50×20×10 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 70892 | MKF15OSAK | 30×19×15 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 70904 | MKF15OUAK | 30×19×15 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 71042 | MGF30OSAA | 100×60×30 mm | AC/DC 2 dây | NO | Khoang đấu dây |
| 71054 | MGF30OUAA | 100×60×30 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Khoang đấu dây |
| 71061 | MGF30OOAA | 100×60×30 mm | AC/DC 2 dây | NC | Khoang đấu dây |
| 71073 | MGF30ORAA | 100×60×30 mm | AC/DC 2 dây | Bistable | Khoang đấu dây |
| 71082 | MGF40OSAA | 104×52×45 mm | AC/DC 2 dây | NO | Khoang đấu dây |
| 71094 | MGF40OUAA | 104×52×45 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Khoang đấu dây |
| 71101 | MGF40OOAA | 104×52×45 mm | AC/DC 2 dây | NC | Khoang đấu dây |
| 71113 | MGF40ORAA | 104×52×45 mm | AC/DC 2 dây | Bistable | Khoang đấu dây |
| 71122 | MKF08OSAK | 32×8×7 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71672 | MKF25ASAK | 88×25×13.5 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71684 | MKF25AUAK | 88×25×13.5 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 71691 | MKF25AOAK | 88×25×13.5 mm | AC/DC 3 dây | NC | Cáp 1 m |
| 71713 | MKF25ARAK | 88×25×13.5 mm | AC/DC 2 dây | Bistable | Cáp 1 m |
| 71727 | MKF25AWAK | 88×25×13.5 mm | AC/DC 3 dây | Changer | Cáp 1 m |
| 71812 | MMF12ASAK | 56×12×9.5 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71824 | MMF12AUAK | 56×12×9.5 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 71852 | MKF15ASAK | 68×15×15 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71864 | MKF15AUAK | 68×15×15 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| 71872 | MKF15ZSAK | 68×15×15 mm | AC/DC 4 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71902 | MKF09ASAK | 45×12×9 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 71912 | MKF09ZSAK | 45×12×9 mm | AC/DC 4 dây | NO | Cáp 1 m |
| 72312 | MKZ10OBDK | 16×12×6.3 mm | AC/DC 2 dây | P-NO | Cáp 1 m |
| 75141 | MKF35ARAK | 68×35×15 mm | AC/DC 2 dây | Bistable | Cáp 1 m |
| 75448 | MKF35ASAK | 68×35×15 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 75684 | MAF20OSAK | 35×20×10 mm | AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| 75685 | MAF20OUAK | 35×20×10 mm | AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
Bảng model Công tắc SECATEC theo từng nhóm
| Nhóm sản phẩm | Model / Type tiêu biểu | Order No. | Cấu hình / kích thước | Ngõ ra / tiếp điểm | Kết nối |
|---|---|---|---|---|---|
| Dạng trụ/ren | MSR12OSAK | 70012 | PG9, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Dạng trụ/ren | MSR12OUAK | 70024 | PG9, AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| Dạng trụ/ren | MSR12OOAK | 70031 | PG9, AC/DC 3 dây | NC | Cáp 1 m |
| Dạng trụ/ren | MSR12ORAK | 70043 | PG9, AC/DC 2 dây | Bistable | Cáp 1 m |
| Dạng trụ/ren | MSR12KSAK | 70052 | PG9, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Hộp chữ nhật | MKD16OSAK | 70612 | 27.8×16×10.3 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Hộp chữ nhật | MKD16OUAK | 70624 | 27.8×16×10.3 mm, 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| Hộp chữ nhật | MKD16OSAS | 70642 | 27.8×16×10.3 mm, 2 dây | NO | M8 |
| Hộp chữ nhật | MKD16OUAS | 70654 | 27.8×16×10.3 mm, 3 dây | Change-over | M8 |
| Hộp chữ nhật | MKF30OSAK | 70712 | 80×30×20 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Plunger | MMG18OSDIX | 75123 | M12*, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Plunger | MMG12OSDKX | 75460 | M12, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF12OUAKX | 75415 | 40×12×20 mm, 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF35OSAK | 75711 | 34.5×17.2×10 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF35OSAK | 75712 | 34.5×17.2×10 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF25ASAK | 75713 | 88×13×25 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF25ASAK | 75714 | 88×13×25 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Reed không nam châm | MKF12OSAKX | 75908 | 40×12×20 mm, 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Cảm biến góc | MKR54VXDK | 75909 | Ø55 mm, DC 3 dây | 90° analog | Cáp 1 m |
| Cảm biến góc | MKR54VXDK | 75910 | Ø55 mm, DC 3 dây | 180° analog | Cáp 1 m |
| Cảm biến góc | MKR54VXDK | 75911 | Ø55 mm, DC 3 dây | 360° analog | Cáp 1 m |
| Dạng khe | IKF30NBDK | 62779 | 60×30×45 mm, DC 3 dây | P-NO | Cáp 1 m |
| Dạng khe | IKF30NDDK | 62780 | 60×30×45 mm, DC 3 dây | N-NO | Cáp 1 m |
| Dạng khe | MKF30ASAK | 75686 | 60×30×45 mm, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Dạng khe | MKF30AUAK | 75687 | 60×30×45 mm, AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| Dạng khe | MKF71ASAK | 75688 | 70×60×70 mm, AC/DC 2 dây | NO | Cáp 1 m |
| Dạng khe | MKF71AUAK | 75689 | 70×60×70 mm, AC/DC 3 dây | Change-over | Cáp 1 m |
| Transmit System | IKG18BBDK | 40032 | M18, DC 3 dây | P-NO | Receiver |
| Transmit System | IKG18BNDK | 40989 | M18, DC 3 dây | Namur | Receiver |
| Transmit System | IKG18NODK | 45030 | M18 / 28.5×19×10.5 mm | Transmitter | Transmitter |
Ngoài Công tắc SECATEC chuyên dùng để xác nhận vị trí, hành trình và trạng thái đóng mở, SECATEC còn phát triển nhiều dòng Cảm biến SECATEC phục vụ các yêu cầu phát hiện đa dạng hơn. Các giải pháp cảm biến có thể hỗ trợ nhận biết vật thể, kiểm soát mức nguyên liệu và giám sát quá trình trong dây chuyền tự động. Khi kết hợp Công tắc SECATEC với Cảm biến SECATEC, nhà máy có thể xây dựng hệ thống giám sát đồng bộ, cung cấp tín hiệu chính xác cho PLC và nâng cao tính ổn định của thiết bị.
Để biết thêm thông tin chi tiết về Công tắc SECATEC cảm biến SECATEC vui lòng liên hệ trực tiếp tới công ty chúng tôi
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu , Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/
Trang web: http://cungcapthietbivn.com/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.