Nhà phân phối AHP Merkle Việt Nam

Hoàng Thiên Phát tự hào là nhà cung cấp chính hãng AHP Merkle Việt Nam  hàng nhập khẩu trực tiếp có COCQ đầy đủ

Mô tả

Nhà phân phối AHP Merkle Việt Nam

AHP Merkle Việt Nam là nhà sản xuất Đức chuyên về xi lanh thủy lực, bộ truyền động điện thủy lực và các cơ cấu phục vụ máy công nghiệp, khuôn mẫu. Ngoài xi lanh dạng khối BZ, danh mục hãng còn có xi lanh tiêu chuẩn, cụm đẩy có dẫn hướng, cơ cấu kéo lõi, xi lanh khóa, bộ truyền động quay và phụ kiện khuôn.

Xi lanh dạng khối AHP Merkle Việt Nam

Đây là nhóm sản phẩm có nhiều biến thể của hãng. Xi lanh dạng khối  AHP Merkle thích hợp với cơ cấu cần bố trí gọn, đồng thời có thể bổ sung chức năng kiểm tra vị trí hoặc chống xoay theo từng dòng.

Dòng/series Loại sản phẩm Đặc điểm và mục đích sử dụng
BZ 320, BZ 500 Xi lanh dạng khối tiêu chuẩn Tạo chuyển động đẩy–kéo; lựa chọn theo áp suất, kích thước và kiểu gá
BZ 250 Xi lanh dạng khối có kết nối dầu qua mặt lắp Tích hợp vào cụm máy, giảm nhu cầu bố trí đường dầu ngoài tùy cấu hình
BZN Xi lanh dạng khối có cảm biến tiệm cận cảm ứng chịu áp Kiểm tra vị trí cuối hành trình
BZN 250 Phiên bản kết nối dầu qua mặt lắp, có cảm biến cảm ứng Kết hợp kiểu kết nối tích hợp và kiểm tra vị trí
BZP Xi lanh có chức năng nhận biết vị trí điều chỉnh được Xác nhận vị trí theo yêu cầu của cơ cấu
MBZ, MBZ 160, MBZ 160L Xi lanh dùng cảm biến từ Kiểm tra vị trí piston bằng cảm biến từ
BZR Xi lanh có công tắc cơ khí Phát tín hiệu vị trí bằng cơ cấu đóng cắt cơ khí
BZH Xi lanh có cảm biến cảm ứng bên ngoài Nhận biết vị trí bằng cảm biến bố trí ngoài thân
BRB, BRBN Xi lanh dạng khối hành trình dài Dành cho cơ cấu cần khoảng dịch chuyển dài hơn; có biến thể nhận biết vị trí
BVZ 250 Xi lanh dạng khối có cần piston chống xoay Hạn chế chuyển động xoay của cần piston

Các họ mã BZ, BZN, MBZ, BZR, BZH, BZP, BRB, BRBN và BVZ xuất hiện trong danh mục chính hãng và thư viện CAD. Riêng MBZ có thông tin cập nhật về khả năng làm việc đến 250 bar ở một số điều kiện; cần kiểm tra đúng phiên bản trước khi áp dụng thông số.

Xi lanh thân tròn và xi lanh tiêu chuẩn DIN/ISO

Xi lanh tiêu chuẩn riêng của AHP Merkle Việt Nam

Dòng/series Đặc điểm chính Phạm vi sử dụng
UZ 100 Thân tròn, áp suất tối đa 100 bar; có thể sử dụng thủy lực hoặc khí nén theo yêu cầu phù hợp Cơ cấu truyền động trong máy
UZN 100 Thuộc nhóm UZ, có phiên bản nhận biết vị trí bằng cảm biến cảm ứng Máy cần tín hiệu xác nhận hành trình
HZ 160 Xi lanh thủy lực thân tròn, áp suất tối đa 160 bar Chuyển động tuyến tính công nghiệp
HZN 160 Phiên bản thuộc nhóm HZ 160 có cảm biến cảm ứng Giám sát vị trí piston
HZ 250 Xi lanh tiêu chuẩn thuộc nhóm áp suất 250 bar Cơ cấu đẩy, kéo và ép
HZN 250, HMZ 250, HZH 250, HZHN 250 Các biến thể của nhóm HZ 250 được liệt kê trong CAD chính hãng Chọn theo chức năng cảm biến, đo hành trình và cấu hình thực tế

UZ/UZN 100 và HZ/HZN 160 được hãng công bố với đường kính piston từ 16 đến 100 mm. Với các biến thể HZ 250, cần sử dụng bộ cấu hình hoặc bản vẽ để xác nhận chính xác trang bị của từng mã.

Xi lanh theo tiêu chuẩn DIN/ISO

Dòng/series Tiêu chuẩn Đặc điểm
DHZ 160 DIN/ISO 6020/1 Nhóm áp suất 160 bar; nhiều kiểu gá
DHZ 250 ISO 6022 và DIN 24333 Nhóm áp suất 250 bar; nhiều lựa chọn lắp đặt
ZHZ 160 DIN/ISO 6020/2 Xi lanh thanh giằng, áp suất tối đa 160 bar

Dòng ZHZ 160 có đường kính piston từ 25 đến 200 mm, sử dụng giảm chấn tuyến tính và phớt Viton® tiêu chuẩn theo trang sản phẩm hãng. DHZ 160 và DHZ 250 có thể lựa chọn gá chân, mặt bích hoặc trục gá tùy cấu hình.

Các dòng xi lanh nhỏ gọn và chuyên dụng

Nhóm sản phẩm Model/series Đặc điểm kỹ thuật và công dụng
Xi lanh dạng khối tròn RZ 320, RZ 500 Kết cấu tròn nhỏ gọn; nhiều kiểu gá lắp
Xi lanh đột dập STZ 250, STZ 250L Chuyên cho công việc đột dập; áp suất tối đa 250 bar; piston Ø32–200 mm
Xi lanh hành trình ngắn KHZ 160 Thân có ren ngoài, thuận tiện lắp trực tiếp vào cơ cấu
Xi lanh dạng lập phương WKHZ 400 Kết cấu rất gọn; áp suất tối đa 400 bar
Xi lanh lắp chìm EBZ 250 Tích hợp trực tiếp vào dụng cụ; áp suất tối đa 250 bar
Xi lanh lắp ren EZ 251 Lắp bằng ren vào vị trí tiếp nhận của cơ cấu
Xi lanh mặt bích FZ 250 Phù hợp bố trí trong khuôn và cụm máy; kết nối dầu tập trung về một phía
Xi lanh hai ống đồng tâm DFZ 250 Cổng dầu bố trí cùng một phía, kể cả với hành trình lớn; áp suất tối đa 250 bar
Xi lanh có dẫn hướng ngoài HZF 160 Áp suất tối đa 160 bar; piston Ø63–140 mm; dùng trong các cơ cấu cần dẫn hướng ngoài
Xi lanh khóa VBZ 161 Kết cấu dạng khối, lực giữ cao; phục vụ giữ lõi hoặc con trượt trong khuôn ép phun

Các dòng này được liệt kê trong danh mục chính hãng. Khi lựa chọn, cần phân biệt xi lanh khóa VBZ với xi lanh chống xoay BVZ, vì đây là hai chức năng khác nhau.

Cụm đẩy, cơ cấu kéo lõi, kẹp và truyền động quay

Cụm đẩy có dẫn hướng

Dòng/series Đặc điểm Ứng dụng
BSE 250 Phát triển từ xi lanh dạng khối, tích hợp cột dẫn hướng Cắt, loại bỏ ba via, đẩy dụng cụ
BSE XL Biến thể được hãng liệt kê trong chương trình cung cấp nhanh Chọn theo tải và không gian lắp
BSEP Biến thể thuộc nhóm BSE Chọn theo chức năng và cấu hình
ZSE 250 Phát triển từ xi lanh HZ 250 Cụm máy cần lực tuyến tính và dẫn hướng
ZSEP Biến thể thuộc nhóm ZSE Chọn theo yêu cầu kiểm tra vị trí và thiết kế
BZS 500 Dòng được hãng liệt kê trong nhóm Push Unit Cần đối chiếu catalog riêng để xác định cấu hình

Nhóm Push Unit có thể sử dụng hai, ba hoặc bốn cột dẫn hướng tùy thiết kế. Hãng giới thiệu các hành trình tiêu chuẩn 50, 75 và 100 mm cho những cấu hình trong nhóm này.

Cơ cấu chuyên dụng khác

Nhóm sản phẩm Model/series Đặc điểm
Cụm kéo lõi khuôn KZE 250, KZEP 250 Cơ cấu kéo lõi thủy lực tích hợp dẫn hướng, phục vụ khuôn mẫu
Cơ cấu kẹp nêm BZK 250 Tạo lực kẹp qua cơ cấu nêm; áp suất tối đa 250 bar
Xi lanh kết hợp thanh dẫn hướng BZF 500 Thanh dẫn hướng hỗ trợ tiếp nhận tải ngang; áp suất tối đa 500 bar
Bộ truyền động quay thủy lực DA 100 Cơ cấu thanh răng–bánh răng; góc quay đến 720°, mô-men đến 1.400 Nm tùy cấu hình

DA 100 là bộ truyền động quay góc hữu hạn, không nên mô tả như động cơ thủy lực quay liên tục. Các giá trị cực đại của góc quay và mô-men cũng không mặc định có đồng thời ở mọi cấu hình.

Bộ truyền động điện thủy lực E- AHP Merkle Việt Nam

Dòng sản phẩm Cấu trúc và chức năng nổi bật
E-AHP basic Xi lanh đồng bộ kết hợp động cơ–bơm; lực và tốc độ tiến–lùi tương đương theo thiết kế
E-AHP prove Nền tảng xi lanh đồng bộ, bổ sung van cho giữ tải hoặc các nhiệm vụ điều khiển khác
E-AHP performance Sử dụng xi lanh vi sai và khối van tiêu chuẩn; có chế độ chạy nhanh tái sinh
E-AHP lite Cụm nhỏ gọn cho chuyển động đơn giản; xi lanh và bộ truyền động có thể tích hợp thành một đơn vị

E-AHP phục vụ truyền động tuyến tính điện thủy lực. Việc chọn cấu hình phải dựa trên lực, tốc độ, hành trình và yêu cầu điều khiển; không thể đặt hàng chính xác chỉ bằng tên “E-AHP”

Phụ kiện và cơ cấu tiêu chuẩn của AHP Merkle Việt Nam

Phụ kiện xi lanh – ahp.cylinder accessories

Danh mục gồm chi tiết tỳ lực, chốt/trục gá, khớp nối, gối đỡ, dụng cụ lắp đặt, chi tiết tiêu chuẩn, công tắc và cảm biến. Mã phụ kiện cụ thể phải chọn theo kiểu xi lanh, kích thước và chức năng kết nối.

Phụ kiện thủy lực – ahp.hydraulic accessories

Sản phẩm Chức năng
Throttle valve Van tiết lưu
Flow dividers Bộ chia lưu lượng thủy lực
Last Chance Filter Bộ lọc bảo vệ tại vị trí gần thiết bị theo thiết kế ứng dụng

Hãng liệt kê bộ chia lưu lượng bánh răng trong nhóm phụ kiện thủy lực. Đây là nhóm riêng với các phụ kiện cơ khí gá lắp xi lanh.

Phụ kiện E-AHP

Nhóm này gồm Air cooler, Cable set for resolver and motor và Motion Controller: tương ứng bộ làm mát bằng không khí, bộ cáp resolver–động cơ và bộ điều khiển chuyển động.

Cơ cấu tiêu chuẩn cho khuôn – ahp.standards

Sản phẩm/dòng Mục đích
MCL Cơ cấu nâng/kéo xiên cơ khí, Mechanical Chain Lifter
ACL, ACLC Các dòng thuộc nhóm Angled Slide Unit
Double ejection systems Hệ thống đẩy sản phẩm hai giai đoạn
AHP Collapsible Core Cơ cấu lõi co để tháo sản phẩm có phần undercut bên trong

Website hãng công bố các nhóm trên, nhưng chưa có đủ mã cấu hình chi tiết trong nội dung truy xuất để liệt kê mọi kích thước đặt hàng.

Bộ nguồn máy, giảm chấn và xi lanh thiết kế riêng

Nhóm Nội dung
Machine units Cụm thiết bị di động phục vụ vận hành hoặc kiểm tra cụm đẩy, kéo lõi và cơ cấu đẩy sản phẩm
Linear Cushioning Công nghệ giảm chấn tuyến tính cho các dòng xi lanh phù hợp; không phải một model xi lanh độc lập
Special Cylinders Xi lanh thiết kế theo yêu cầu
Xi lanh có làm mát chủ động Nhóm thiết kế riêng cho yêu cầu nhiệt
Xi lanh nhiều vị trí Thiết kế phục vụ nhiều vị trí làm việc
Xi lanh hai mức lực Thiết kế đặc biệt cho thao tác đẩy hoặc kéo

Các nhóm thiết kế riêng không có một danh sách mã cố định áp dụng cho mọi khách hàng. Mã sản phẩm được xác định theo hồ sơ kỹ thuật và thiết kế đã thống nhất với hãng.

Ví dụ mã cấu hình đầy đủ đã xuất hiện trong CAD chính hãng

Mã cụ thể Nhóm sản phẩm Kích thước đọc từ dữ liệu CAD
BZ 500.40/25.01.201.010 Xi lanh dạng khối Piston Ø40 mm, cần Ø25 mm, hành trình 10 mm
BZ 500.50/32.77.201.025 Xi lanh dạng khối Piston Ø50 mm, cần Ø32 mm, hành trình 25 mm
HZ 250.40/25.00.201.019 Xi lanh tiêu chuẩn Piston Ø40 mm, cần Ø25 mm, hành trình 19 mm
BZ 250.40/25.31.201.050 Xi lanh có kết nối dầu qua mặt lắp Piston Ø40 mm, cần Ø25 mm, hành trình 50 mm

 

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT

Địa chỉ: 331/70/36J Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP HCM, Việt Nam

Sales4:  0938.804.977                        

Email:  sales4@hoangthienphat.com

Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/

Trang web:  http://cungcapthietbivn.com/

web hãng tham khảo : AHP-Merkle

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.