Khớp nối Falk – Đại lý Hoàng Thiên Phát
Khớp nối Falk là nhóm khớp nối công nghiệp của thương hiệu Falk, hiện thuộc hệ thống Regal Rexnord. Hãng có nhiều dòng khớp nối khác nhau, dùng để truyền mô-men giữa hai trục, giảm rung, bù sai lệch trục và bảo vệ động cơ cùng thiết bị truyền động
Mô tả
Khớp nối Falk
Khớp nối Falk là sản phẩm truyền động công nghiệp cao cấp, đến từ Rexnord – Mỹ, nổi tiếng toàn cầu với độ bền vượt trội, khả năng chịu tải lớn và tuổi thọ dài. Tại Việt Nam, Hoàng Thiên Phát là đại lý uy tín cung cấp khớp nối Falk chính hãng, đáp ứng nhu cầu cho các nhà máy xi măng, thép, băng tải, khai khoáng, năng lượng và hóa chất.
Hoàng Thiên Phát – Đại lý khớp nối Falk Việt Nam
Hoàng Thiên Phát chuyên nhập khẩu và phân phối các thiết bị truyền động công nghiệp Mỹ – Đức – EU, trong đó khớp nối Falk là sản phẩm chủ lực.
Lợi ích khi mua khớp nối Falk tại Hoàng Thiên Phát:
Chính hãng 100%, đầy đủ CO – CQ
Giá cạnh tranh – giao hàng toàn quốc

Ưu điểm khi dùng khớp nối Falk
Tuổi thọ thiết bị lâu dài, ít hỏng vặt
Truyền momen chính xác, giảm rung
Chịu tải nặng, hoạt động liên tục
Bảo trì đơn giản, chi phí vận hành thấp
Hỗ trợ các ứng dụng công nghiệp nặng, môi trường khắc nghiệt
Các loại khớp nối Falk tại Hoàng Thiên Phát
Khớp nối Grid Couplings
Khớp nối lưới bằng thép chịu lực cao
Chống rung, chịu va đập mạnh
Ứng dụng: băng tải, máy nghiền, trục tải công nghiệp
Khớp nối Gear Couplings
Khớp nối bánh răng, truyền momen lớn
Chịu tải nặng liên tục
Dễ bảo trì, tuổi thọ cao
Khớp nối Disc Couplings
Khớp nối đĩa, đàn hồi, truyền momen chính xác
Giảm rung, chống lệch trục
Phù hợp hệ thống servo, motor công suất lớn
Khớp nối Elastomer / Wrapflex Couplings
Khớp nối đàn hồi bằng cao su / nhựa kỹ thuật
Chống sốc, giảm rung
Dễ thay thế và bảo trì

Bộ Coupling FALK WRAPFLEX TM 10R
FALK WRAPFLEX TM 10R là khớp nối mềm đàn hồi (Elastomeric Flexible Coupling) của Falk / Rexnord, dùng để nối hai trục quay và truyền mô-men xoắn giữa động cơ và thiết bị dẫn động.
| Thông số | FALK Wrapflex 10R |
|---|---|
| Hãng | Falk / Regal Rexnord |
| Dòng sản phẩm | Wrapflex™ |
| Kiểu coupling | Elastomeric Flexible Coupling – khớp nối đàn hồi |
| Type | R10 – Close-Coupled |
| Size | 10R |
| Mô-men xoắn định mức | 130 Nm |
| Tốc độ tối đa | 4.500 rpm |
| Đường kính lỗ trục nhỏ nhất | 15,88 mm |
| Đường kính lỗ trục lớn nhất | 48,00 mm |
| Khoảng cách đầu trục tiêu chuẩn BE | 23,9 mm |
| Khoảng cách đầu trục tối thiểu GAP | 2,0 mm |
| Khối lượng – vỏ Nylon | khoảng 2,49 kg |
| Khối lượng – vỏ thép | khoảng 2,72 kg |
| Vật liệu phần tử đàn hồi tiêu chuẩn | Polyurethane 60D |
| Màu element tiêu chuẩn | Xanh lá |
| Vỏ tiêu chuẩn size 10R | Nylon |
| Vỏ tùy chọn | Thép carbon phủ epoxy |
| Nhiệt độ làm việc element tiêu chuẩn | -40°C đến +95°C |
| Bôi trơn | Không cần bôi trơn |
| Bulông vỏ | M4 |
| Lục giác tháo bulông vỏ | M2.5 |
| Số bulông giữ vỏ | 2 cái, bố trí 180° |
Các giá trị torque, tốc độ, bore và kích thước trên lấy trực tiếp từ bảng Close-Coupled Type R10 của catalog Falk Wrapflex
Kích thước chi tiết Khớp nối Falk Wrapflex 10R
Theo bản vẽ kích thước của hãng:
| Ký hiệu | Kích thước |
|---|---|
| A | 90,4 mm |
| AA | 94,5 mm |
| B | 91,9 mm |
| BE | 23,9 mm |
| C | 34,0 mm |
| D | 72,1 mm |
| F | 75,9 mm |
| H | 19,1 mm |
| J | 27,9 mm |
| S | 22,4 mm |
| Z | 10,9 mm |
| GAP | 2,0 mm |
Với vỏ nylon, đường kính ngoài chính của coupling khoảng 90,4 mm, trong khi kích thước bao lớn nhất AA khoảng 94,5 mm.
Khả năng bù sai lệch trục
Một ưu điểm quan trọng của FALK Wrapflex 10R là phần tử polyurethane có thể hấp thụ rung và cho phép một mức sai lệch giữa hai trục. Với size 10R, hãng quy định:
| Loại sai lệch | Khi lắp đặt | Khi vận hành |
|---|---|---|
| Sai lệch song song – Parallel Offset | 0,50 mm | tối đa 1,00 mm |
| Sai lệch góc – Angular | 0,25° | tối đa 1,00° |
Khi đồng thời có cả sai lệch góc và sai lệch song song, không được lấy cả hai giá trị cực đại cùng lúc mà phải tuân theo đường giới hạn kết hợp của hãng.
Cấu tạo bộ Khớp nối Falk Wrapflex 10R
Một bộ coupling hoàn chỉnh cơ bản gồm 02 hub, 01 flexible element polyurethane, 01 cover và bộ vít giữ cover. Phần element tiêu chuẩn 10R của hãng có mã linh kiện 0789007, continuous torque 1.150 lb-in, tương đương khoảng 130 Nm, vật liệu 60D Polyurethane và tốc độ tối đa 4.500 rpm.
Riêng bộ Nylon Cover & Element Assembly cho size 10R có mã 3701476; đây không phải coupling hoàn chỉnh, vì chưa bao gồm hai hub. Coupling 10R hoàn chỉnh dạng standard theo bảng part number của hãng có mã cơ sở 0789025, nhưng khi đặt hàng vẫn phải xác định bore của hai hub.

Nhiệt độ và vật liệu
Flexible element bằng polyurethane của Wrapflex có khả năng chống mài mòn và hóa chất khá tốt. Nhiệt độ vận hành tiêu chuẩn của element nằm trong khoảng -40°C đến +95°C. Hãng sử dụng nylon chất lượng cao, chịu thời tiết làm cover tiêu chuẩn cho các size 5R–50R; cover thép carbon phủ epoxy là tùy chọn cho môi trường ăn mòn hoặc tải nặng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 331/70/36J Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP HCM, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/
Trang web: http://cungcapthietbivn.com/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.