Encoder Kubler tại Việt Nam
Encoder Kubler là thiết bị cảm biến công nghiệp chất lượng cao đến từ Đức, chuyên dùng để đo tốc độ quay, vị trí và số vòng quay của motor trong hệ thống tự động hóa.
Encoder Kubler nổi bật với độ chính xác cao, độ bền tốt, khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và được ứng dụng rộng rãi trong máy CNC, băng tải, servo motor, máy đóng gói và dây chuyền sản xuất tự động.
Mô tả
Encoder Kubler tại Việt Nam
Hoàng Thiên Phát chuyên gia cung cấp phân phối hàng chính hãng, giá cả cạnh tranh tốt nhất các Sản phẩm của Encoder Kubler tại Việt Nam
Encoder Tương đối Kubler (Incremental Encoders): Thường dùng để đo tốc độ hoặc quãng đường di chuyển. Nếu mất điện, thiết bị sẽ “quên” vị trí hiện tại và cần quay về điểm gốc (Home).
Dòng tiêu biểu: Sendix 5000, 5020.
Encoder Tuyệt đối Kubler (Absolute Encoders): Lưu giữ vị trí chính xác ngay cả khi mất điện. Rất quan trọng cho các cánh tay robot hoặc hệ thống nâng hạ.
Dòng tiêu biểu: Sendix 58xx, F58 (phiên bản không bánh răng).
Encoder Chống cháy nổ / Hạng nặng (Heavy Duty): Thiết kế cho môi trường cực đoan như dàn khoan dầu, mỏ than hoặc nhà máy thép.
Encoder Kubler tại Việt Nam Xuất tín hiệu xung A/B/Z. Độ phân giải: 100 → 5000 ppr. Trục đặc hoặc trục rỗng. Điện áp: 5VDC / 10–30VDC. Ứng dụng: motor, băng tải, máy CNC
Encoder Kubler Group được cấu tạo gồm các bộ phận chính: vỏ bảo vệ (housing) bằng kim loại hoặc nhôm đúc giúp chống bụi và va đập; trục quay (shaft hoặc hollow shaft) gắn với động cơ; đĩa mã hóa (code disc) quang học hoặc từ tính để tạo tín hiệu xung; bộ cảm biến đọc tín hiệu (optical/magnetic sensor); và mạch điện xử lý tín hiệu xuất ra dạng xung (incremental) hoặc mã nhị phân (absolute). Ngoài ra, encoder còn có vòng bi chính xác cao để đảm bảo độ đồng tâm và tuổi thọ hoạt động lâu dài trong môi trường công nghiệp.
Encoder Kubler AAG 60007 8.5853.1220.E011.0001.K001
9 BIT GRAY-EXCESS 10-30 VDC 35 MA
Model: 8.5853.1220.E011.0001.K001 (AAG 60007)
Loại encoder: Absolute Singleturn
Độ phân giải: 9 bit (512 bước/vòng)
Mã hóa: Gray / Gray-Excess
Nguồn cấp: 10–30 VDC
Dòng tiêu thụ: ~35 mA
Giao tiếp tín hiệu: SSI (phổ biến với mã E011)
Thời gian chu kỳ: ~100 kHz (tùy cấu hình)
Đường kính thân: 58 mm (chuẩn Sendix 58 mm)
Kiểu trục: Thường là trục đặc (solid shaft)
Đường kính trục: 6 mm / 10 mm (tùy option đặt hàng)
Tốc độ quay tối đa: ~6000 rpm
Vật liệu vỏ: Nhôm đúc
Cấp bảo vệ: IP65 / IP67 (tùy cấu hình)
Nhiệt độ làm việc: -40°C → +85°C
Chống rung và sốc cao theo tiêu chuẩn công nghiệp Đức
Kubler 8.5020.0310.1024.S090
Kubler 8.5020.0050.1024.S110.0015
Kubler 8.5020.2851.1024 ENCODER
Kubler 8.5823.1832.0200
Kubler 8.5000.8354.5000 INCREMENTAL ENCODER
Kubler 8.KIS50.8300.2500.S069 INCREMENTAL ENCODER
Kubler 8.5020.0064.1024.S222
Kubler 8.5000.GB52.3600 INCREMENTAL ENCODER
Kubler 8.5020.3A21.1024
Kubler 8.5020.8344.4096
Encoder Kubler 8.5020.0851.1024.0022

Hãng: Kübler
Type: 8.5020.0851.1024.0022
Art: 243250227
Loại: Incremental Encoder
Độ phân giải: 1024 PPR (1024 xung/vòng)
Nguồn cấp: 10–30 VDC
Dòng tiêu thụ: 100 mA
Xuất xứ: Made in Germany
Chứng nhận: CE, UL Listed
Ngoài ra trên tem dây có ký hiệu chân tín hiệu:
0V
+V
A
B
/A
/B
=> đây là encoder output AB phase dùng cho:
PLC,
servo drive,
biến tần,
điều khiển vị trí/tốc độ motor.
Đặc điểm của dòng này:
encoder công nghiệp,
vỏ kim loại,
độ bền cao,
dùng nhiều trong:
máy CNC,
máy đóng gói,
băng tải,
motor servo,
automation.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu , Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/
Trang web: http://cungcapthietbivn.com/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.