Encoder Kubler tại Việt Nam

Hotline tư vấn kỹ thuật: 0938 80 49 77

Yêu cầu báo giá / Tư vấn chọn model

  • Email: sales4@hoangthienphat.com hỗ trợ tư vấn và báo giá.
  • Địa chỉ mua hàng chính hãng tại Việt Nam: https://dailythietbidietkhuan.com/
  • Hàng hóa chính hãng, cung cấp CO, CQ, xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
  • Giao hàng toàn quốc, ưu tiên kho & leadtime cho khách dự án.
  • Chế độ bảo hành uy tín hotline: 0938 80 49 77.

Mô tả

Encoder Kubler tại Việt Nam

Hoàng Thiên Phát chuyên gia cung cấp phân phối hàng chính hãng, giá cả cạnh tranh tốt nhất các Sản phẩm của Encoder Kubler tại Việt Nam

Encoder Tương đối Kubler  (Incremental Encoders): Thường dùng để đo tốc độ hoặc quãng đường di chuyển. Nếu mất điện, thiết bị sẽ “quên” vị trí hiện tại và cần quay về điểm gốc (Home).

Dòng tiêu biểu: Sendix 5000, 5020.

Encoder Tuyệt đối Kubler (Absolute Encoders): Lưu giữ vị trí chính xác ngay cả khi mất điện. Rất quan trọng cho các cánh tay robot hoặc hệ thống nâng hạ.

Dòng tiêu biểu: Sendix 58xx, F58 (phiên bản không bánh răng).

Encoder Chống cháy nổ / Hạng nặng (Heavy Duty): Thiết kế cho môi trường cực đoan như dàn khoan dầu, mỏ than hoặc nhà máy thép.

Encoder Kubler tại Việt Nam Xuất tín hiệu xung A/B/Z. Độ phân giải: 100 → 5000 ppr. Trục đặc hoặc trục rỗng. Điện áp: 5VDC / 10–30VDC. Ứng dụng: motor, băng tải, máy CNC

Encoder  Kubler Group được cấu tạo gồm các bộ phận chính: vỏ bảo vệ (housing) bằng kim loại hoặc nhôm đúc giúp chống bụi và va đập; trục quay (shaft hoặc hollow shaft) gắn với động cơ; đĩa mã hóa (code disc) quang học hoặc từ tính để tạo tín hiệu xung; bộ cảm biến đọc tín hiệu (optical/magnetic sensor); và mạch điện xử lý tín hiệu xuất ra dạng xung (incremental) hoặc mã nhị phân (absolute). Ngoài ra, encoder còn có vòng bi chính xác cao để đảm bảo độ đồng tâm và tuổi thọ hoạt động lâu dài trong môi trường công nghiệp.

Encoder Kubler AAG 60007 8.5853.1220.E011.0001.K001

9 BIT GRAY-EXCESS 10-30 VDC 35 MA

Model: 8.5853.1220.E011.0001.K001 (AAG 60007)

Loại encoder: Absolute Singleturn

Độ phân giải: 9 bit (512 bước/vòng)

Mã hóa: Gray / Gray-Excess

Nguồn cấp: 10–30 VDC

Dòng tiêu thụ: ~35 mA

Giao tiếp tín hiệu: SSI (phổ biến với mã E011)

Thời gian chu kỳ: ~100 kHz (tùy cấu hình)

Đường kính thân: 58 mm (chuẩn Sendix 58 mm)

Kiểu trục: Thường là trục đặc (solid shaft)

Đường kính trục: 6 mm / 10 mm (tùy option đặt hàng)

Tốc độ quay tối đa: ~6000 rpm

Vật liệu vỏ: Nhôm đúc

Cấp bảo vệ: IP65 / IP67 (tùy cấu hình)

Nhiệt độ làm việc: -40°C → +85°C

Chống rung và sốc cao theo tiêu chuẩn công nghiệp Đức

Kubler 8.5020.0310.1024.S090

Kubler 8.5020.0050.1024.S110.0015

Kubler 8.5020.2851.1024 ENCODER

Kubler 8.5823.1832.0200

Kubler 8.5000.8354.5000 INCREMENTAL ENCODER

Kubler 8.KIS50.8300.2500.S069 INCREMENTAL ENCODER

Kubler 8.5020.0064.1024.S222

Kubler 8.5000.GB52.3600 INCREMENTAL ENCODER

Kubler 8.5020.3A21.1024

Kubler 8.5020.8344.4096

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT

Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu , Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam

Sales4:  0938.804.977                

Email:  sales4@hoangthienphat.com

Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/

Trang web:  http://cungcapthietbivn.com/

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.