Cảm biến balluff việt nam
Đại lý balluff việt nam chuyên gia về: Cảm biến cảm ứng Balluff, Cảm biến quang Balluff, cảm biến từ Balluff, điện dung Cảm biến Balluff việt nam, Cảm biến siêu âm Balluff….HTP Tech là đại lý phân phối cung cấp các loại Cảm biến cảm ứng Balluff, Cảm biến quang Balluff, cảm biến từ Balluff, điện dung Cảm biến Balluff, Cảm biến siêu âm Balluff trong Đại lý balluff việt nam.
Mô tả
Cảm biến balluff việt nam
Cảm biến balluff việt nam là các thiết bị đo lường và phát hiện do công ty Balluff, một nhà cung cấp hàng đầu trong ngành công nghiệp tự động hóa, sản xuất. Các cảm biến này được sử dụng để phát hiện, đo lường và kiểm soát các đối tượng hoặc tình trạng trong các hệ thống công nghiệp và tự động hóa.
Cảm biến balluff việt nam nổi bật với chất lượng và độ tin cậy cao, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và tự động hóa khác nhau.
Các Loại Cảm Biến Balluff và Đặc Điểm Của Chúng
Cảm Biến Tiệm Cận (Proximity Sensors):
Cấu Tạo: Cảm biến tiệm cận Balluff thường có một đầu dò phát hiện sự thay đổi trong khoảng cách hoặc sự hiện diện của đối tượng mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
Đặc Điểm:
Không tiếp xúc: Phát hiện đối tượng mà không cần tiếp xúc vật lý.
Độ chính xác cao: Đo khoảng cách và phát hiện đối tượng với độ chính xác cao.
Ứng dụng: Được sử dụng để phát hiện vị trí của các chi tiết cơ khí, bảo vệ thiết bị khỏi va chạm, và tự động hóa quy trình sản xuất.
| Dòng cảm biến | Model tiêu biểu | Khoảng cách phát hiện | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Cảm biến tiệm cận | BES M08MI-PSC20B-S04G | 2 mm | Phát hiện kim loại | Máy lắp ráp tự động |
| Cảm biến tiệm cận | BES M12MI-PSC40B-S04G | 4 mm | Phát hiện kim loại | Robot công nghiệp |
| Cảm biến tiệm cận | BES M18MI-PSC80B-S04G | 8 mm | Đóng/ngắt tín hiệu | Máy CNC |
| Cảm biến tiệm cận | BES M30MI-PSC15B-S04G | 15 mm | Phát hiện vật thể | Băng tải |
| Cảm biến tiệm cận | BES 516-3005-E4-C-PU-05 | 5 mm | Cảm biến cảm ứng | Máy đóng gói |
| Cảm biến tiệm cận | BES 516-300-S135-S4-D | 4 mm | Cảm biến cảm ứng | Dây chuyền tự động |
| Cảm biến tiệm cận | BES 516-325-G-E5-C-S49 | 8 mm | Phát hiện kim loại | Máy ép |
Cảm Biến Quang (Optical Sensors):
Cấu Tạo: Sử dụng ánh sáng để phát hiện sự hiện diện hoặc thay đổi của đối tượng. Có thể là cảm biến phản xạ, cảm biến xuyên qua hoặc cảm biến truyền phát.
Đặc Điểm:
Phát hiện không tiếp xúc: Sử dụng ánh sáng để phát hiện đối tượng.
Độ nhạy cao: Phát hiện các vật thể nhỏ hoặc các yếu tố khó phát hiện bằng các phương pháp khác.
Ứng dụng: Phát hiện vật thể, đo lường khoảng cách, kiểm tra chất lượng sản phẩm trong quy trình sản xuất.
| Model | Loại | Khoảng cách | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| BOS 18M-PA-1PD-S4-C | Diffuse | 100–1200 mm | Băng tải |
| BOS 18M-PS-1PD-S4-C | Retro Reflective | 6 m | Đóng gói |
| BOS 6K-PU-PR10-S75 | Mini Sensor | 1 m | Robot |
| BOS 21M-PA-PR20-S4 | Diffuse | 2 m | Logistics |
| BOS R090K-UU-RX10-S75 | Laser | 10 m | Định vị chính xác |
| BOS 12M-XT-RS10-S4 | Through Beam | 20 m | Kho tự động |
Cảm Biến Siêu Âm (Ultrasonic Sensors):
Cấu Tạo: Phát sóng siêu âm và đo thời gian sóng phản hồi để xác định khoảng cách đến đối tượng.
Đặc Điểm:
Khả năng đo khoảng cách: Đo khoảng cách với độ chính xác cao.
Đối tượng không cần phản xạ tốt: Có thể phát hiện đối tượng ngay cả khi bề mặt của chúng không phản xạ tốt.
Ứng dụng: Đo lường mức chất lỏng, phát hiện vật thể trong không gian ba chiều.
Cảm Biến Vị Trí (Position Sensors):
Cấu Tạo: Đo lường vị trí của một phần hoặc một đối tượng trong không gian.
Đặc Điểm:
Độ chính xác cao: Cung cấp thông tin chính xác về vị trí.
Ứng dụng: Được sử dụng trong các hệ thống điều khiển vị trí và các ứng dụng tự động hóa.
Cảm Biến Lực (Force Sensors):
Cấu Tạo: Đo lường lực tác động lên bề mặt cảm biến.
Đặc Điểm:
Đo lường lực chính xác: Cung cấp thông tin chi tiết về lực hoặc tải trọng.
Ứng dụng: Kiểm tra chất lượng sản phẩm, điều khiển quy trình sản xuất.
Cảm Biến Nhiệt Độ (Temperature Sensors):
Cấu Tạo: Đo lường nhiệt độ của môi trường hoặc vật thể.
Đặc Điểm:
Đo lường chính xác: Cung cấp các phép đo nhiệt độ chính xác.
Ứng dụng: Giám sát và điều khiển nhiệt độ trong các hệ thống công nghiệp.
Model cảm biến điện dung Balluff (BCS Series)
| Model | Khoảng cách | Ứng dụng |
|---|---|---|
| BCS M12T4D2-PSC20G-S04G | 2 mm | Phát hiện nhựa |
| BCS M18T4D4-PSC05G-S04G | 5 mm | Đo mức chất lỏng |
| BCS M30T4D8-PSC10G-S04G | 10 mm | Hóa chất |
| BCS Q40B-XXA15 | 15 mm | Gỗ, giấy |
| BCS Q80B-XXA30 | 30 mm | Thực phẩm |
Model cảm biến từ Balluff (BMF Series)
| Model | Loại xi lanh | Ứng dụng |
|---|---|---|
| BMF 303K-PS-C-2A-SA2-S49 | Xi lanh T-slot | Khí nén |
| BMF 305K-PS-C-2A-SA2-S49 | Xi lanh C-slot | Robot |
| BMF 307K-PS-C-2A-S4 | Xi lanh tròn | Máy tự động |
| BMF 235K-PS-C-2A-PU | Xi lanh thủy lực | Máy ép |
Model cảm biến đo vị trí Balluff (BTL Micropulse)
| Model | Hành trình | Công nghệ | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| BTL5-E10-M0200-P-S32 | 200 mm | Magnetostrictive | Xi lanh thủy lực |
| BTL5-E10-M0500-P-S32 | 500 mm | Magnetostrictive | Máy ép |
| BTL5-E10-M1000-P-S32 | 1000 mm | Đo hành trình | Máy đúc |
| BTL7-E500-M0150 | 150 mm | SSI | Servo |
Model cảm biến RFID Balluff (BIS Series)
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| BIS M-400-045-001-07-S4 | Đầu đọc RFID | Quản lý pallet |
| BIS M-620-068-001-07-S4 | Reader | Truy xuất sản phẩm |
| BIS C-122-01/L | Processor | Dây chuyền tự động |
| BIS V-6112 | UHF RFID | Kho thông minh |
Model cảm biến đo khoảng cách Balluff
| Model | Công nghệ | Khoảng đo |
|---|---|---|
| BOD 23K-LA01-S92 | Laser Distance | 20 mm–1 m |
| BOD 26K-LA10-S92 | Laser | 10 m |
| BOD 63M-LA02-S115 | ToF | 20 m |
| BOD 66M-LA12-S115 | Laser Precision | 30 m |
Model cảm biến siêu âm Balluff
| Model | Khoảng đo | Ứng dụng |
|---|---|---|
| BUS M18M1-PPX-02/034 | 30–300 mm | Đo mức |
| BUS M30M1-PPX-15/115 | 150–1500 mm | Băng tải |
| BUS Q80K-PPX | 600–6000 mm | Kho thông minh |
| BUS R06K-PPX | 80–800 mm | Robot |
Ứng Dụng của Cảm Biến Balluff
Tự Động Hóa Công Nghiệp: Phát hiện và điều khiển các chi tiết trong dây chuyền sản xuất và quy trình công nghiệp.
Kiểm Soát Chất Lượng: Đo lường và kiểm tra các sản phẩm trong quá trình sản xuất.
Giám Sát Môi Trường: Đo lường và giám sát các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, và chất lượng không khí.
Hệ Thống Điều Khiển Vị Trí: Cung cấp thông tin chính xác về vị trí trong các hệ thống tự động hóa.
Cảm biến Balluff việt nam tham khảo:
| KT 21M | |||
| BMF 21K-NS-C-2-PU-05, | BCS M08EG1-NSC15C-S49G, | BES Z02KR2-PSC20F-P*-S04-V, | BES 516-3013-EO-C-PU-03, |
| BMF 21K-NS-C-2-S49, | BCS M08EG-NSC30G-S49G, | BES Z02KR1-PSC20F-P*-S04-V, | BES 516-368-EO-C-03, |
| BMF 21K-PS-C-2-PU-05, | BCS M08EG-NSC30G-S49G, | BES Z02KR3-PSC20F-P100-S04-V | BES 516-368-EO-C-PU-03, |
| BMF 21K-PS-C-2-S49 | BCS M08EG1-NOC15C-S49G, | BSP B010-EV002-A01A0B-S4, | BES 516-396-EO-C-05, |
| BUS M18K0-XBFX-150-S04K, | BCS M08EG-NOC30G-S49G, | BSP B020-EV002-A01A0B-S4, | BES 516-397-EO-C-05 |
| BUS M18K0-XAFX-150-S04K, | BCS M08EG-POC30G-S49G | BSP B050-EV002-A01A0B-S4, | BCS M08EG1-NSC15C-S49G, |
Để được hổ trợ kỹ thuật và giá cả cạnh tranh về Đại lý balluff việt nam cung cấp thiết bị, cảm biến balluff. Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ vá có giá tốt nhất nhé !!!
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu , Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web : https://dailythietbidietkhuan.com/
Trang web: http://cungcapthietbivn.com/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.