Lưu lượng kế KRAL
KRAL GmbH là thương hiệu uy tín đến từ Áo, nổi tiếng toàn cầu với các sản phẩm bơm trục vít (screw pumps) và lưu lượng kế (flow meters). Trong đó, lưu lượng kế KRAL được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ độ chính xác cao, độ bền bỉ và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Hotline tư vấn kỹ thuật: 0938 80 49 77
Yêu cầu báo giá / Tư vấn chọn model
- Email: sales4@hoangthienphat.com hỗ trợ tư vấn và báo giá.
- Địa chỉ mua hàng chính hãng tại Việt Nam: https://dailythietbidietkhuan.com/
- Hàng hóa chính hãng, cung cấp CO, CQ, xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
- Giao hàng toàn quốc, ưu tiên kho & leadtime cho khách dự án.
- Chế độ bảo hành uy tín hotline: 0938 80 49 77.
Mô tả
Lưu lượng kế KRAL
Lưu lượng kế KRAL là thiết bị đo thể tích dịch chuyển dương (positive displacement meter), nổi tiếng với độ chính xác và độ bền cao.
Độ chính xác và Đặc điểm kỹ thuật:
- Độ chính xác cao: Thường đạt trên phạm vi lưu lượng và độ nhớt rộng.
- Độ lặp lại tốt: Tốt hơn .
- Phạm vi ứng dụng rộng: Có thể đo lường từ chất lỏng có độ nhớt thấp (như xăng, axit, bazơ) đến chất lỏng có độ nhớt cao (như dầu in, nhựa than đá). Thường được sử dụng đặc biệt cho các loại nhiên liệu như dầu diesel, dầu nhiên liệu nặng (HFO), dầu diesel hàng hải, cũng như dầu bôi trơn.
- Ma sát thấp và tổn thất áp suất tối thiểu.
- Phạm vi lưu lượng: Rất rộng, có thể lên đến lít/phút (hoặc tùy dòng).
- Áp suất làm việc: Có thể lên đến bar, thậm chí bar tùy yêu cầu.
- Nhiệt độ làm việc: Có thể đạt tối đa (tùy dòng sản phẩm).
- Độ nhớt: Có thể xử lý độ nhớt từ đến .
Giải pháp xử lý tín hiệu:
- KRAL cung cấp các bộ xử lý tín hiệu như Smart Solution, có thể kết nối với lưu lượng kế. Các bộ này có thể xử lý, hiển thị và truyền dữ liệu qua giao thức như Modbus, cho phép:
- Ghi lại và đánh giá lưu lượng, hướng dòng và nhiệt độ.
- Bù thể tích dựa trên nhiệt độ.
- Tính toán khối lượng lưu lượng và mức tiêu thụ.
- Đo chênh lệch (Differential measurement) bằng cách sử dụng hai lưu lượng kế (lưu lượng vào – lưu lượng hồi) để xác định mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế.
Lưu lượng kế KRAL dòng OMP.
| Dữ liệu kỹ thuật | OMP-13 | OMP-20 | OMP-32 | OMP-52 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | DN [mm] | 15 | 20 | 25/32 | 40 |
| DN [inch] | 1/2 | 3/4 | 1 | 1 1/2 | |
| Tổng chiều dài với mặt bích DIN | [mm] | 115 | 125 | 180/190 | 240 |
| Trọng lượng với mặt bích DIN | [kg] | 4 | 5 | 11/13 | 19 |
| Lưu lượng I/h | Q tối đa | 900 | 2.700 | 9.000 | 31.500 |
| Q nom | 600 | 1.800 | 6.000 | 21.000 | |
| Q phút | 6 | 18 | 60 | 210 | |
| Lưu lượng I/phút | Q tối đa | 15 | 45 | 150 | 525 |
| Q nom | 10 | 30 | 100 | 350 | |
| Q phút | 0,1 | 0,3 | 1.0 | 3,5 | |
| Áp suất tối đa | [thanh] | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Nhiệt độ | [°C] | -20 đến +200 | -20 đến +200 | -20 đến +200 | -20 đến +200 |
| Độ nhớt | [mm²/giây] | 1 đến 1×10 6 | 1 đến 1×10 6 | 1 đến 1×10 6 | 1 đến 1×10 6 |
| Độ chính xác | của giá trị đo lường | ±0,1% | ±0,1% | ±0,1% | ±0,1% |
| Khả năng lặp lại | ±0,01% | ±0,01% | ±0,01% | ±0,01% | |
| Hệ số K | K [P/I] | 1.214,0 | 321.0 | 78.0 | 17,73 |
| Tính thường xuyên | f tại Q nom [Hz] | 202 | 161 | 130 | 104 |
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HOÀNG THIÊN PHÁT
Địa chỉ: 237/49C Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Quận Gò Vấp, TP.HCM, Việt Nam
Sales4: 0938.804.977
Email: sales4@hoangthienphat.com
Trang web: https://cungcapthietbivn.com/
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.